Bảo hiểm sức khỏe doanh nghiệp, tổ chức

BẢO HIỂM SỨC KHỎE DÀNH CHO DOANH NGHIỆP

 

Nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của các doanh nghiệp, tổ chức, công ty muốn chăm sóc sức khỏe cho Nhân viên và Người thân của đơn vị, Bảo Việt cho ra mắt sản phẩm bảo hiểm sức khỏe Doanh nghiệp. Sản phẩm được Bảo Việt thiết kế linh hoạt gồm quyền lợi chính và nhiều quyền lợi mở rộng tự chọn khác, nhằm đáp ứng được nhu cầu và khả năng tài chính của từng đơn vị. Trong một hợp đồng bảo hiểm có thể mua nhiều mức khác nhau phù hợp với nhiều cấp bậc từ nhân viên tới cấp quản lý, điều hành

Chương trình quyền lợi điều trị nội trú còn chi trả cho cả chi phí phẫu thuật, tiểu phẫu thuật trong ngày, chi phí mổ đẻ theo chỉ định của Bác sĩ, chi phí chăm sóc em bé sau sinh.... Khi tham gia bảo hiểm sức khỏe này, khách hàng được thanh toán các chi phí y tế khám chữa bệnh ở tất cả các bệnh viện trên toàn quốc đặc biệt các bệnh viện chất lượng cao như bệnh viện Vinmec, Hồng Ngọc, Đại học Y, Thu Cúc....

Liên hệ Hotline  093 157 66 11 (Zalo, Viber) để được hỗ trợ

 

Bảo hiểm sức khỏe dành cho tổ chức, doanh nghiệp

 

THÔNG TIN CHUNG CỦA SẢN PHẨM

1. Ưu điểm vượt trội

Bảo hiểm sức khỏe dành cho tổ chức, doanh nghiệp Không khám sức khỏe trước khi đăng ký

Bảo hiểm sức khỏe dành cho tổ chức, doanh nghiệp Tùy ý tự lựa chọn các cơ sở khám chữa bệnh phù hợp với bản thân

Bảo hiểm sức khỏe dành cho tổ chức, doanh nghiệp Dịch vụ bảo lãnh 24/7 rộng khắp từ Bắc vào Nam

Bảo hiểm sức khỏe dành cho tổ chức, doanh nghiệp Bồi thường nhanh chóng chính xác trong vòng 15 ngày làm việc

Bảo hiểm sức khỏe dành cho tổ chức, doanh nghiệp Nhiều ưu đãi cho tổ chức tham gia với số lượng đông

Bảo hiểm sức khỏe dành cho tổ chức, doanh nghiệp Nhận bảo hiểm cho Người thân cán bộ (gồm con cái, vợ chồng)

Bảo hiểm sức khỏe dành cho tổ chức, doanh nghiệpQuyền lợi thai sản được tích hợp sẵn trơng chương trình

2. Đối tượng nhận bảo hiểm:

Mọi công dân Việt Nam và người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam 

3. Độ tuổi nhận bảo hiểm

Từ 1 tuổi đến 65 tuổi

4. Đối tượng không nhận bảo hiểm:

Bảo Việt không nhận bảo hiểm và không chịu trách nhiệm đối với các trường hợp sau:

Bảo hiểm sức khỏe dành cho tổ chức, doanh nghiệpNgười đang bị bệnh thần kinh, tâm thần, Phong, ung thư

Bảo hiểm sức khỏe dành cho tổ chức, doanh nghiệpNgười bị thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên

Bảo hiểm sức khỏe dành cho tổ chức, doanh nghiệpNgười đang trong thời gian điều trị bệnh hoặc thương tật

5. Thẻ bảo lãnh:

+ Thẻ màu xanh: Bảo lãnh nội trú

+ Thẻ màu vàng: Bảo lãnh nội và ngoại trú

Bảo hiểm sức khỏe doanh nghiệp, tổ chức

 

QUYỀN LỢI VÀ PHÍ BẢO HIỂM (VND)

 

1. QUYỀN LỢI VÀ PHÍ BẢO HIỂM ĐIỀU KHOẢN CHÍNH: 

TT

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

Chương trình 1

Chương trình 2

Chương trình 3

Chương trình 4

1 Phạm vi lãnh thổ Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam
2

Điều kiện A: Bảo hiểm sinh mạng

Chết do ốm đau bệnh tật

20.000.000 60.000.000 100.000.000 220.000.000
3

Điều kiện B: Chết, thương tật vĩnh viễn do tai nạn

20.000.000

60.000.000

100.000.000

220.000.000

- Chết, thương tật toàn bộ vĩnh viễn 20.000.000 60.000.000 100.000.000 220.000.000
- Thương tật bộ phận vĩnh viễn

Theo Bảng

tỉ lệ

thương tật

/tàn tật

vĩnh viễn

Theo Bảng

tỉ lệ

thương tật

/tàn tật

vĩnh viễn

Theo Bảng

tỉ lệ

thương tật

/tàn tật

vĩnh viễn

Theo Bảng

tỉ lệ

thương tật

/tàn tật

vĩnh viễn

4 Điều kiện C: Chi phí y tế do tai nạn 20.000.000 20.000.000 100.000.000 200.000.000

Chi phí cấp cứu /xe cứu thương (loại trừ dịch vụ cứu trợ IPA và đường hàng không), chi phí phẫu thuật và nằm viện, chi phí thuốc men ....

Thanh toán

các chi phí

y tế

thực tế

phát sinh

tối đa đến

STBH

Thanh toán

các chi phí

y tế

thực tế

phát sinh

tối đa đến

STBH

Thanh toán

các chi phí

y tế

thực tế 

phát sinh

tối đa đến

STBH

Thanh toán

các chi phí

y tế

thực tế

phát sinh

tối đa đến

STBH

5 Điều kiện D: Điều trị nội trú do ốm bệnh, thai sản 180.000.000 180.000.000 300.000.000 600.000.000
1. Nằm viện do ốm bệnh (Tối đa 60 ngày /năm) 60.000.000 60.000.000 100.000.000 200.000.000

- Tiền giường, phòng các loại (trường hợp phòng bao chi trả theo hạn mức phòng đơn tiêu chuẩn)

- Phòng chăm sóc đặc biệt

- Phòng cấp cứu

- Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện (bao gồm chi phí điều trị trong ngày)

Trả theo

chi phí

y tế hợp lý.

Không quá

3.000.000

/ngày

Không quá

STBH nằm viện

/năm

Trả theo

chi phí

y tế hợp lý.

Không quá

3.000.000

/ngày 

Không quá

STBH nằm viện

/năm

Trả theo

chi phí

y tế hợp lý.

Không quá

5.000.000

/ngày

Không quá

STBH nằm viện

/năm

Trả theo

chi phí

y tế hợp lý.

Không quá

10.000.000

/ngày 

Không quá

STBH nằm viện

/năm

2. Phẫu thuật do ốm bệnh

60.000.000 60.000.000 100.000.000 200.000.000

- Cấy ghép nội tạng (không bảo hiểm chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến nội tạng)  

- Bao gồm cả phẫu thuật trong ngày; tiểu phẫu nội trú, thủ thuật điều trị bệnh nội trú

Chi trả

tối đa đến

60.000.000

/năm

Chi trả

tối đa đến

60.000.000

/năm

Chi trả

tối đa đến

100.000.000

/năm

Chi trả

tối đa đến

200.000.000

/năm

3. Các quyền lợi khác (Không áp dụng cho thai sản, trừ chi phí xét nghiệm lần cuối trước khi nhập viện phục vụ trực tiếp cho ca sinh được bảo hiểm theo mức giới hạn phụ của quyền lợi 3a)
a/ Chi phí trước khi nhập viện  3.000.000 3.000.000 5.000.000 10.000.000
b/ Chi phí điều trị sau khi xuất viện  3.000.000 3.000.000 5.000.000 10.000.000
c/ Chi phí chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện Chi phí thực tế tối đa (tối đa 15 ngày /năm) 3.000.000 3.000.000 5.000.000 10.000.000
d/ Trợ cấp nằm viện (tối đa 60 ngày) 60.000 60.000 100.000 200.000
e/ Phục hồi chức năng 6.000.000 6.000.000 10.000.000 20.000.000
f/ Dịch vụ xe cứu thương (không bao gồm đường hàng không và dịch vụ cứu trợ  IPA) chi phí thực tế tối đa 60.000.000 60.000.000 100.000.000 200.000.000
g/ Trợ cấp mai táng (tử vong khi nằm viện) 2.000.000 2.000.000 2.000.000 2.000.000
4. Thai sản và sinh đẻ (không bảo hiểm cho khám thai định kỳ) 60.000.000 60.000.000 100.000.000 200.000.000

a) Sinh thường

b) Sinh mổ

c) Sinh thường

Bồi thường theo và thuộc giới hạn nằm viện (mục 1) và giới hạn phẫu thuật (mục 2) nêu trên, tối đa đến số tiền bảo hiểm quyền lợi thai sản Bồi thường theo và thuộc giới hạn nằm viện (mục 1) và giới hạn phẫu thuật (mục 2) nêu trên, tối đa đến số tiền bảo hiểm quyền lợi thai sản Bồi thường theo và thuộc giới hạn nằm viện (mục 1) và giới hạn phẫu thuật (mục 2) nêu trên, tối đa đến số tiền bảo hiểm quyền lợi thai sản Bồi thường theo và thuộc giới hạn nằm viện (mục 1) và giới hạn phẫu thuật (mục 2) nêu trên, tối đa đến số tiền bảo hiểm quyền lợi thai sản
6 Phí bảo hiểm điều khoản chính 1.538.000 1.974.000 2,940.000 5.038.000


2. QUYỀN LỢI VÀ PHÍ BẢO HIỂM ĐIỀU KHOẢN MỞ RỘNG:

     TT     

     Quyền lợi bảo hiểm các điều khoản mở rộng     

Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 Chương trình 4
1 Điều trị ngoại trú do ốm bệnh (không áp dụng cho thai sản và biến chứng thai sản)
 

Tổng quyền lợi

6.000.000 6.000.000 10.000.000 20.000.000
  a. Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, chi phí cho các xét nghiệm, chụp X-quang, siêu âm, chuẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm

1.200.000

/lần

Không quá

10 lần /năm

1.200.000

/lần

Không quá

10 lần /năm

2.000.000

/lần

Không quá

10 lần /năm

4.000.000

/lần

Không quá 

10 lần /năm

  b. Điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị khác tương tự do bác sĩ chỉ định

100.000

/ngày

Tối đa

không quá

60 ngày /năm

100.000

/ngày

Tối đa

không quá 

60 ngày /năm

100.000

/ngày

Tối đa

không quá

60 ngày /năm

100.000

/ngày

Tối đa

không quá

60 ngày /năm

 

c. Điều trị răng bao gồm:

- Khám, chụp XQ, Viêm nướu (lợi), nha chu

- Trám răng bằng chất liệu thông thường như amalgam, composite, fuji....

- Điều trị tủy răng

- Cạo vôi răng, lấy cao răng

- Nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiểu phẫu, phẫu thuật giới hạn 500.000 /năm)

1.200.000

/lần

Trong đó

cạo vôi răng

không quá

400.000

1.200.000

/lần

Trong đó

cạo vôi răng

không quá

400.000

2.000.000

/lần

Trong đó

cạo vôi răng

không quá

400.000

4.000.000

/lần

Trong đó

cạo vôi răng

không quá

400.000

2 Phí bảo hiểm quyền lợi mở rộng 1.200.000 1.200.000 2.000.000 3.600.000
           
  TỔNG PHÍ BẢO HIỂM QUYỀN LỢI CHÍNH VÀ QUYỀN LỢI MỞ RỘNG 2.738.000 3.174.000 4,940.000 8.638.000


Lưu ý:

- Có chế độ ưu đãi phí và thời gian chờ với trường hợp Quý khách tham gia mua với số lượng đông, đề nghị liên hệ trực tiếp để biết thông tin

 

MỘT SỐ LƯU Ý KHI THAM GIA BẢO HIỂM SỨC KHỎE

1. Thời gian chờ:

Là thời gian mà các quyền lợi bảo hiểm có liên quan không được chi trả bảo hiểm

2. Hiệu lực bảo hiểm:

Bảo hiểm có hiệu lực sau thời gian chờ dưới đây kể từ ngày Người tham gia bảo hiểm đóng phí bảo hiểm đầy đủ theo quy định:

a.    30 ngày đối với trường hợp ốm đau, bệnh tật.

b.    12 tháng đối với bệnh đặc biệt và bệnh có sẵn.

c.    90 ngày đối với trường hợp xảy thai cần thiết phải nạo thai theo chỉ định của bác sĩ, điều trị thai sản. 

d.    270 ngày đối với trường hợp sinh đẻ.

e.    Các hợp đồng tái tục liên tục mặc nhiên có hiệu lực ngay sau khi người tham gia bảo hiểm đóng phí cho thời gian tiếp theo.


3. Bệnh /thương tật có sẵn:

Là bệnh hoặc thương tật có từ trước ngày bắt đầu được nhận bảo hiểm theo Hợp đồng bảo hiểm và là bệnh /thương tật mà người được bảo hiểm:

a. đã phải điều trị trong vòng 3 năm gần đây.

b. triệu chứng bệnh /thương tật đã xuất hiện hoặc đã xảy ra trước ngày ký hợp đồng mà Người được bảo hiểm đã biết hoặc ý thức được cho dù Người được bảo hiểm có thực sự khám, điều trị hay không.

4. Bệnh đặc biệt: 

Là những bệnh ung thư và u các loại, huyết áp, tim mạch, loét dạ dày, viêm đa khớp mãn tính, loét ruột, viêm gan các loại, viêm màng trong dạ con, trĩ, sỏi trong các hệ thống tiết niệu và đường mật, đục thủy tinh thể, viêm xoang, Parkinson, bệnh đái tháo đường, bệnh liên quan đến hệ thống tái tạo máu như lọc máu, thay máu, chạy thận nhân tạo.

Lưu ý: Trường hợp tham gia tập thể với số lượng đông một số thời gian chờ bệnh đặc biệt và bệnh có sẵn có thể được không áp dụng
 

 

YÊU CẦU TƯ VẤN VÀ THỦ TỤC THAM GIA

 

Sau khi quý khách hàng đã tìm hiểu về sản phẩm, quý khách hàng cần tư vấn hoặc liên hệ mua bảo hiểm, quí khách hàng vui lòng làm theo các cách sau đây:

1. Cách 1: Nhấn nút "Đăng ký tư vấn" để xác nhận yêu cầu tư vấn

2. Cách 2: Gửi email yêu cầu tới hòm thư: lienhe@baoviettructuyen.vn  nội dung yêu cầu được tư vấn hoặc giải đáp.

Lưu ý: Quý khách hàng vui lòng để lại số điện thoại để nhân viên Bảo Việt có thể liên hệ một cách nhanh chóng và thuận lợi nhất.

3. Cách 3: Gửi tin nhắn Viber hoặc zalo qua số điện thoại: 093 157 66 11 với nội dung là cần hỗ trợ hoặc tư vấn.

4. Cách 4: Gọi điện hoặc nhắn tin đến số điện thoại hotline: 093 157 66 11 để nhân viên Bảo Việt giải đáp các thắc mắc.

Baoviettructuyen.vn luôn tiếp nhận thông tin và hỗ trợ từ đa kênh phương tiện

Sau khi nhận được yêu cầu của quý khách hàng, nhân viên Bảo Việt sẽ liên hệ ngay để hỗ trợ quý khách hàng.

 

 

THỦ TỤC YÊU CẦU BỒI THƯỜNG

 

Khi yêu cầu trả tiền bảo hiểm, Người được bảo hiểm hoặc Người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm phải gửi cho Bảo Việt các giấy tờ sau đây trong vòng sáu mươi (60) ngày kể từ ngày Người được bảo hiểm điều trị ổn định, ra viện hoặc chết.

- Giấy yêu cầu bồi thường bảo hiểm theo mẫu của Bảo Việt tại đây: Giấy yêu cầu bồi thường

- Các chứng từ liên quan đến việc điều trị: sổ khám bệnh, phiếu xét nghiệm, phiếu điều trị, đơn thuốc, giấy ra viện, phiếu mổ (trong trường hợp phải mổ)...

- Trường hợp không cung cấp được bản chính, có thể cung cấp bản photo có xác nhận của Đơn vị tham gia bảo hiểm hoặc xác nhận sao y của Bảo hiểm Bảo Việt. Trong mọi trường hợp, Bảo hiểm Bảo Việt có quyền yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra

- Các chứng từ liên quan đến việc thanh toán chi phí y tế: hóa đơn tài chính, biên lai, phiếu thu theo Qui định của Bộ Tài Chính, Cục thuế... Các giấy tờ trên phải là bản gốc và sẽ thuộc sở hữu của Bảo hiểm Bảo Việt sau khi Bảo Việt đã thanh toán tiền

Trường hợp bị tai nạn: 

+ Biên bản tai nạn /Bản tường trình tai nạn có xác nhận của Chủ hợp đồng bảo hiểm /chính quyền địa phương hoặc công an nơi Người được bảo hiểm bị tai nạn.

+ Đăng ký xe và giấy phép lái xe trường hợp Người được bảo hiểm bị tai nạn trong khi điều khiển xe cơ giới trên 50cc

- Trường hợp tham gia điều khoản trợ cấp mất giảm thu nhập

+ Các chứng từ liên quan đến trợ cấp mất giảm thu nhập 

+ Chỉ định nghỉ của Bác sỹ điều trị (hoặc Giấy nghỉ hưởng bảo hiểm xã hội)

+ Bảng chấm công (hoặc Bản xác nhận ngày nghỉ thực tế của Nhân sự) trường hợp yêu cầu bồi thường trợ cấp /lương;

+ Trường hợp mức lương được bảo hiểm không được cung cấp trên Hợp đồng bảo hiểm hoặc chưa được cập nhật: Cung cấp Hợp đồng lao động (hoặc thông báo tăng lương)

- Trường hợp Người được bảo hiểm chết: Giấy chứng tử và Giấy xác nhận quyền thừa kế hợp pháp 

Lưu ý:

- Cần có hóa đơn tài chính trong trường hợp chi phí y tế trên 200.000 VND

- Việc điều trị phải theo chỉ định của bác sĩ.

- Hồ sơ yêu cầu bồi thường phải được gửi đến Bảo hiểm Bảo Việt trong vòng 60 ngày sau khi điều trị, ra viện.

Khi đề nghị bảo lãnh tại Bệnh viện /Phòng khám quý khách hàng vui lòng xuất trình thẻ bảo lãnh + Chứng minh thư.

 

Sản phẩm bảo hiểm sức khỏe của Bảo Việt có hiệu lực trên hầu hết các Bệnh viện /cơ sở y tế trên toàn quốc. Những bệnh viện, phòng khám liên kết với Bảo Việt khi xuất trình thẻ bảo lãnh + Chứng minh thư sẽ được bảo lãnh viện phí trực tiếp tại Bệnh viện /Phòng khám

Những bệnh viện phòng khám khác quý khách cần cung cấp hóa đơn, chứng từ y tế, kết luận của Bác sĩ... cùng Giấy yêu cầu bồi thường gửi đến Bảo Việt, Bảo Việt thanh toán sau

 

Lưu ý:

Trường hợp quý khách hàng mua bảo hiểm tại Baoviettructuyen.vn, khi có yêu cầu thanh toán bồi thường, đề nghị Quý khách hàng liên hệ trực tiếp qua số 093 157 66 11 dưới hình thức: Tin nhắn /Zalo /Viber /Điện thoại /Email lienhe@baoviettructuyen.vn để trên website của chứng tôi để nhân viên Bảo Việt được hướng dẫn đầy đủ tránh mất nhiều thời gian cho việc đi lại nộp bổ sung hồ sơ nhiều lần. Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ khách hàng từ đa kênh phương tiện

 

BỘ TÀI LIỆU BẢO HIỂM SỨC KHỎE DOANH NGHIỆP 

 

1. Qui tắc bảo hiểm. Tải file đính kèm tại đây: Qui tắc bảo hiểm sức khỏe

2. Bảng quyền lợi bảo hiểm

3. Biểu phí bảo hiểm

4. Danh sách những bệnh viện nằm trong hệ thống bảo lãnh của Bảo Việt

5. Giấy yêu cầu bảo hiểm

6. Giấy yêu cầu bồi thường

 

CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI PHỤC VỤ KHÁCH HÀNG

 

Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm sức khỏe doanh nghiệp, cơ quan tổ chức tại Baoviettructuyen.vn quý khách hàng được hưởng nhiều ưu đãi tốt như sau:

- Có cơ chế phí tốt nhất khi tham gia số lượng nhiều người

- Cam kết hỗ trợ trong suốt thời hạn bảo hiểm

- Nhân viên có trình độ cao, tư vấn chính xác, nhiệt tình

- Giao bảo hiểm tận nơi

- Dịch vụ bồi thường nhanh chóng, tiện lợi và minh bạch

- Baoviettructuyen.vn luôn hỗ trợ khách hàng từ đa kênh phương tiện

 

Chương trình bảo hiểm sức khỏe doanh nghiệp được thiết kế linh hoạt để đáp ứng khả năng tài chính và phù hợp với từng doanh nghiệp.

Chương trình bảo hiểm trên chỉ mang tính chất tham khảo, khi có nhu cầu, đề nghị Quý khách hàng liên hệ trực tiếp để nhân viên Bảo Việt được hỗ trợ và đưa ra các chính sách linh hoạt đáp ứng yêu cầu của từng khách hàng

QUYỀN LỢI VÀ PHÍ BẢO HIỂM (VND)

1. QUYỀN LỢI VÀ PHÍ BẢO HIỂM ĐIỀU KHOẢN CHÍNH: 

TT

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

Chương trình 1

Chương trình 2

Chương trình 3

Chương trình 4

1 Phạm vi lãnh thổ Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam
2

Điều kiện A: Bảo hiểm sinh mạng

Chết do ốm đau bệnh tật

20.000.000 60.000.000 100.000.000 220.000.000
3

Điều kiện B: Chết, thương tật vĩnh viễn do tai nạn

20.000.000

60.000.000

100.000.000

220.000.000

- Chết, thương tật toàn bộ vĩnh viễn 20.000.000 60.000.000 100.000.000 220.000.000
- Thương tật bộ phận vĩnh viễn

Theo Bảng

tỉ lệ

thương tật

/tàn tật

vĩnh viễn

Theo Bảng

tỉ lệ

thương tật

/tàn tật

vĩnh viễn

Theo Bảng

tỉ lệ

thương tật

/tàn tật

vĩnh viễn

Theo Bảng

tỉ lệ

thương tật

/tàn tật

vĩnh viễn

4 Điều kiện C: Chi phí y tế do tai nạn 20.000.000 20.000.000 100.000.000 200.000.000

Chi phí cấp cứu /xe cứu thương (loại trừ dịch vụ cứu trợ IPA và đường hàng không), chi phí phẫu thuật và nằm viện, chi phí thuốc men ....

Thanh toán

các chi phí

y tế

thực tế

phát sinh

tối đa đến

STBH

Thanh toán

các chi phí

y tế

thực tế

phát sinh

tối đa đến

STBH

Thanh toán

các chi phí

y tế

thực tế 

phát sinh

tối đa đến

STBH

Thanh toán

các chi phí

y tế

thực tế

phát sinh

tối đa đến

STBH

5 Điều kiện D: Điều trị nội trú do ốm bệnh, thai sản 180.000.000 180.000.000 300.000.000 600.000.000
1. Nằm viện do ốm bệnh (Tối đa 60 ngày /năm) 60.000.000 60.000.000 100.000.000 200.000.000

- Tiền giường, phòng các loại (trường hợp phòng bao chi trả theo hạn mức phòng đơn tiêu chuẩn)

- Phòng chăm sóc đặc biệt

- Phòng cấp cứu

- Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện (bao gồm chi phí điều trị trong ngày)

Trả theo

chi phí

y tế hợp lý.

Không quá

3.000.000

/ngày

Không quá

STBH nằm viện

/năm

Trả theo

chi phí

y tế hợp lý.

Không quá

3.000.000

/ngày 

Không quá

STBH nằm viện

/năm

Trả theo

chi phí

y tế hợp lý.

Không quá

5.000.000

/ngày

Không quá

STBH nằm viện

/năm

Trả theo

chi phí

y tế hợp lý.

Không quá

10.000.000

/ngày 

Không quá

STBH nằm viện

/năm

2. Phẫu thuật do ốm bệnh

60.000.000 60.000.000 100.000.000 200.000.000

- Cấy ghép nội tạng (không bảo hiểm chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến nội tạng)  

- Bao gồm cả phẫu thuật trong ngày; tiểu phẫu nội trú, thủ thuật điều trị bệnh nội trú

Chi trả

tối đa đến

60.000.000

/năm

Chi trả

tối đa đến

60.000.000

/năm

Chi trả

tối đa đến

100.000.000

/năm

Chi trả

tối đa đến

200.000.000

/năm

3. Các quyền lợi khác (Không áp dụng cho thai sản, trừ chi phí xét nghiệm lần cuối trước khi nhập viện phục vụ trực tiếp cho ca sinh được bảo hiểm theo mức giới hạn phụ của quyền lợi 3a)
a/ Chi phí trước khi nhập viện  3.000.000 3.000.000 5.000.000 10.000.000
b/ Chi phí điều trị sau khi xuất viện  3.000.000 3.000.000 5.000.000 10.000.000
c/ Chi phí chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện Chi phí thực tế tối đa (tối đa 15 ngày /năm) 3.000.000 3.000.000 5.000.000 10.000.000
d/ Trợ cấp nằm viện (tối đa 60 ngày) 60.000 60.000 100.000 200.000
e/ Phục hồi chức năng 6.000.000 6.000.000 10.000.000 20.000.000
f/ Dịch vụ xe cứu thương (không bao gồm đường hàng không và dịch vụ cứu trợ  IPA) chi phí thực tế tối đa 60.000.000 60.000.000 100.000.000 200.000.000
g/ Trợ cấp mai táng (tử vong khi nằm viện) 2.000.000 2.000.000 2.000.000 2.000.000
4. Thai sản và sinh đẻ (không bảo hiểm cho khám thai định kỳ) 60.000.000 60.000.000 100.000.000 200.000.000

a) Sinh thường

b) Sinh mổ

c) Sinh thường

Bồi thường theo và thuộc giới hạn nằm viện (mục 1) và giới hạn phẫu thuật (mục 2) nêu trên, tối đa đến số tiền bảo hiểm quyền lợi thai sản Bồi thường theo và thuộc giới hạn nằm viện (mục 1) và giới hạn phẫu thuật (mục 2) nêu trên, tối đa đến số tiền bảo hiểm quyền lợi thai sản Bồi thường theo và thuộc giới hạn nằm viện (mục 1) và giới hạn phẫu thuật (mục 2) nêu trên, tối đa đến số tiền bảo hiểm quyền lợi thai sản Bồi thường theo và thuộc giới hạn nằm viện (mục 1) và giới hạn phẫu thuật (mục 2) nêu trên, tối đa đến số tiền bảo hiểm quyền lợi thai sản
6 Phí bảo hiểm điều khoản chính 1.538.000 1.974.000 2,940.000 5.038.000


2. QUYỀN LỢI VÀ PHÍ BẢO HIỂM ĐIỀU KHOẢN MỞ RỘNG:

     TT     

     Quyền lợi bảo hiểm các điều khoản mở rộng     

Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 Chương trình 4
1 Điều trị ngoại trú do ốm bệnh (không áp dụng cho thai sản và biến chứng thai sản)
  Tổng quyền lợi 6.000.000 6.000.000 10.000.000 20.000.000
  a. Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, chi phí cho các xét nghiệm, chụp X-quang, siêu âm, chuẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm

1.200.000

/lần

Không quá

10 lần /năm

1.200.000

/lần

Không quá

10 lần /năm

2.000.000

/lần

Không quá

10 lần /năm

4.000.000

/lần

Không quá 

10 lần /năm

  b. Điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị khác tương tự do bác sĩ chỉ định

100.000

/ngày

Tối đa

không quá

60 ngày /năm

100.000

/ngày

Tối đa

không quá 

60 ngày /năm

100.000

/ngày

Tối đa

không quá

60 ngày /năm

100.000

/ngày

Tối đa

không quá

60 ngày /năm

 

c. Điều trị răng bao gồm:

- Khám, chụp XQ, Viêm nướu (lợi), nha chu

- Trám răng bằng chất liệu thông thường như amalgam, composite, fuji....

- Điều trị tủy răng

- Cạo vôi răng, lấy cao răng

- Nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiểu phẫu, phẫu thuật giới hạn 500.000 /năm)

1.200.000

/lần

Trong đó

cạo vôi răng

không quá

400.000

1.200.000

/lần

Trong đó

cạo vôi răng

không quá

400.000

2.000.000

/lần

Trong đó

cạo vôi răng

không quá

400.000

4.000.000

/lần

Trong đó

cạo vôi răng

không quá

400.000

2 Phí bảo hiểm quyền lợi mở rộng 1.200.000 1.200.000 2.000.000 3.600.000
           
  TỔNG PHÍ BẢO HIỂM QUYỀN LỢI CHÍNH VÀ QUYỀN LỢI MỞ RỘNG 2.738.000 3.174.000 4,940.000 8.638.000


Lưu ý:

- Có chế độ ưu đãi phí và thời gian chờ với trường hợp Quý khách tham gia mua với số lượng đông, đề nghị liên hệ trực tiếp để biết thông tin

BẢNG QUYỀN LỢI VÀ PHÍ BẢO HIỂM (VND)

1. QUYỀN LỢI VÀ PHÍ BẢO HIỂM ĐIỀU KHOẢN CHÍNH: 

TT

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

Chương trình 1

Chương trình 2

Chương trình 3

Chương trình 4

1 Phạm vi lãnh thổ Việt Nam Việt Nam Việt Nam Việt Nam
2

Điều kiện A: Bảo hiểm sinh mạng

Chết do ốm đau bệnh tật

20.000.000 60.000.000 100.000.000 220.000.000
3

Điều kiện B: Chết, thương tật vĩnh viễn do tai nạn

20.000.000

60.000.000

100.000.000

220.000.000

- Chết, thương tật toàn bộ vĩnh viễn 20.000.000 60.000.000 100.000.000 220.000.000
- Thương tật bộ phận vĩnh viễn

Theo Bảng

tỉ lệ

thương tật

/tàn tật

vĩnh viễn

Theo Bảng

tỉ lệ

thương tật

/tàn tật

vĩnh viễn

Theo Bảng

tỉ lệ

thương tật

/tàn tật

vĩnh viễn

Theo Bảng

tỉ lệ

thương tật

/tàn tật

vĩnh viễn

4 Điều kiện C: Chi phí y tế do tai nạn 20.000.000 20.000.000 100.000.000 200.000.000

Chi phí cấp cứu/ xe cứu thương (loại trừ dịch vụ cứu trợ IPA và đường hàng không), chi phí phẫu thuật và nằm viện, chi phí thuốc men ....

Thanh toán

các chi phí

y tế

thực tế

phát sinh

tối đa đến

STBH

Thanh toán

các chi phí

y tế

thực tế

phát sinh

tối đa đến

STBH

Thanh toán

các chi phí

y tế

thực tế 

phát sinh

tối đa đến

STBH

Thanh toán

các chi phí

y tế

thực tế

phát sinh

tối đa đến

STBH

5 Điều kiện D: Điều trị nội trú do ốm bệnh, thai sản 180.000.000 180.000.000 300.000.000 600.000.000
1. Nằm viện do ốm bệnh (Tối đa 60 ngày /năm) 60.000.000 60.000.000 100.000.000 200.000.000

- Tiền giường, phòng các loại (trường hợp phòng bao chi trả theo hạn mức phòng đơn tiêu chuẩn)

- Phòng chăm sóc đặc biệt

- Phòng cấp cứu

- Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện (bao gồm chi phí điều trị trong ngày)

Trả theo

chi phí

y tế hợp lý.

không quá

3.000.000

/ngày

không quá

STBH nằm viện

/năm

Trả theo

chi phí

y tế hợp lý.

không quá

3.000.000

/ngày 

không quá

STBH nằm viện

/năm

Trả theo

chi phí

y tế hợp lý.

không quá

5.000.000

/ngày

không quá

STBH nằm viện

/năm

Trả theo

chi phí

y tế hợp lý.

không quá

10.000.000

/ngày 

không quá

STBH nằm viện

/năm

2. Phẫu thuật do ốm bệnh

60.000.000 60.000.000 100.000.000 200.000.000

- Cấy ghép nội tạng (không bảo hiểm chi phí mua các bộ phận nội tạng và chi phí hiến nội tạng)  

- Bao gồm cả phẫu thuật trong ngày; tiểu phẫu nội trú, thủ thuật điều trị bệnh nội trú

Chi trả

tối đa đến

60.000.000

/năm

Chi trả

tối đa đến

60.000.000

/năm

Chi trả

tối đa đến

100.000.000

/năm

Chi trả

tối đa đến

200.000.000

/năm

3. Các quyền lợi khác (Không áp dụng cho thai sản, trừ chi phí xét nghiệm lần cuối trước khi nhập viện phục vụ trực tiếp cho ca sinh được bảo hiểm theo mức giới hạn phụ của quyền lợi 3a)
a/ Chi phí trước khi nhập viện  3.000.000 3.000.000 5.000.000 10.000.000
b/ Chi phí điều trị sau khi xuất viện  3.000.000 3.000.000 5.000.000 10.000.000
c/ Chi phí chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện Chi phí thực tế tối đa (tối đa 15 ngày /năm) 3.000.000 3.000.000 5.000.000 10.000.000
d/ Trợ cấp nằm viện (tối đa 60 ngày) 60.000 60.000 100.000 200.000
e/ Phục hồi chức năng 6.000.000 6.000.000 10.000.000 20.000.000
f/ Dịch vụ xe cứu thương (không bao gồm đường hàng không và dịch vụ cứu trợ  IPA) chi phí thực tế tối đa 60.000.000 60.000.000 100.000.000 200.000.000
g/ Trợ cấp mai táng (tử vong khi nằm viện) 2.000.000 2.000.000 2.000.000 2.000.000
4. Thai sản và sinh đẻ (không bảo hiểm cho khám thai định kỳ) 60.000.000 60.000.000 100.000.000 200.000.000

a) Sinh thường

b) Sinh mổ

c) Sinh thường

Bồi thường theo và thuộc giới hạn nằm viện (mục 1) và giới hạn phẫu thuật (mục 2) nêu trên, tối đa đến số tiền bảo hiểm quyền lợi thai sản Bồi thường theo và thuộc giới hạn nằm viện (mục 1) và giới hạn phẫu thuật (mục 2) nêu trên, tối đa đến số tiền bảo hiểm quyền lợi thai sản Bồi thường theo và thuộc giới hạn nằm viện (mục 1) và giới hạn phẫu thuật (mục 2) nêu trên, tối đa đến số tiền bảo hiểm quyền lợi thai sản Bồi thường theo và thuộc giới hạn nằm viện (mục 1) và giới hạn phẫu thuật (mục 2) nêu trên, tối đa đến số tiền bảo hiểm quyền lợi thai sản
6 Phí bảo hiểm điều khoản chính 1.538.000 1.974.000 2,940.000 5.038.000


2. QUYỀN LỢI VÀ PHÍ BẢO HIỂM ĐIỀU KHOẢN MỞ RỘNG:

     TT     

     Quyền lợi bảo hiểm các điều khoản mở rộng     

Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 Chương trình 4
1 Điều trị ngoại trú do ốm bệnh (không áp dụng cho thai sản và biến chứng thai sản)
  a. Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, chi phí cho các xét nghiệm, chụp X-quang, siêu âm, chuẩn đoán hình ảnh trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm

1.200.000

/lần

Không quá

10 lần /năm

1.200.000

/lần

Không quá

10 lần /năm

2.000.000

/lần

Không quá

10 lần /năm

4.000.000

/lần

Không quá 

10 lần /năm

b. Điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị khác tương tự do bác sĩ chỉ định

100.000

/ngày

Tối đa

không quá

60 ngày /năm

100.000

/ngày

Tối đa

không quá 

60 ngày /năm

100.000

/ngày

Tối đa

không quá

60 ngày /năm

100.000

/ngày

Tối đa

không quá

60 ngày /năm

 

c. Điều trị răng bao gồm:

- Khám, chụp XQ, Viêm nướu (lợi), nha chu

- Trám răng bằng chất liệu thông thường như amalgam, composite, fuji....

- Điều trị tủy răng

- Cạo vôi răng, lấy cao răng

- Nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiểu phẫu, phẫu thuật giới hạn 500.000 /năm)

1.200.000

/lần

Trong đó

cạo vôi răng

không quá

400.000

1.200.000

/lần

Trong đó

cạo vôi răng

không quá

400.000

2.000.000

/lần

Trong đó

cạo vôi răng

không quá

400.000

4.000.000

/lần

Trong đó

cạo vôi răng

không quá

400.000

2 Phí bảo hiểm quyền lợi mở rộng 1.200.000 1.200.000 2.000.000 3.600.000
           
  TỔNG PHÍ BẢO HIỂM QUYỀN LỢI CHÍNH VÀ QUYỀN LỢI MỞ RỘNG 2.738.000 3.174.000 4,940.000 8.638.000

Lưu ý:

- Có chế độ ưu đãi phí và thời gian chờ với trường hợp Quý khách tham gia mua với số lượng đông


 

 

BỘ TÀI LIỆU BẢO HIỂM SỨC KHỎE DOANH NGHIỆP 

1. Qui tắc bảo hiểm. Tải file đính kèm tại đây: Qui tắc bảo hiểm sức khỏe

2. Bảng quyền lợi bảo hiểm

3. Biểu phí bảo hiểm

4. Danh sách những bệnh viện nằm trong hệ thống bảo lãnh của Bảo Việt

5. Giấy yêu cầu bảo hiểm

6. Giấy yêu cầu bồi thường

 

Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm sức khỏe doanh nghiệp, cơ quan tổ chức tại baoviettructuyen.vn quý khách hàng được hưởng nhiều ưu đãi tốt như sau:

- Có cơ chế phí tốt nhất khi tham gia số lượng nhiều người

- Cam kết hỗ trợ trong suốt thời hạn bảo hiểm

- Nhân viên có trình độ cao, tư vấn chính xác, nhiệt tình

- Giao bảo hiểm tận nơi

- Dịch vụ bồi thường nhanh chóng, tiện lợi và minh bạch

- Baoviettructuyen.vn luôn hỗ trợ khách hàng từ đa kênh phương tiện

 

Chương trình bảo hiểm sức khỏe doanh nghiệp được thiết kế linh hoạt để đáp ứng khả năng tài chính và phù hợp với từng doanh nghiệp.

Chương trình bảo hiểm trên chỉ mang tính chất tham khảo, khi có nhu cầu, đề nghị Quý khách hàng liên hệ trực tiếp để nhân viên Bảo Việt được hỗ trợ và đưa ra các chính sách linh hoạt đáp ứng yêu cầu của từng khách hàng

YÊU CẦU TƯ VẤN VÀ THỦ TỤC THAM GIA

Sau khi quý khách hàng đã tìm hiểu về sản phẩm, quý khách hàng cần tư vấn hoặc liên hệ mua bảo hiểm, quí khách hàng vui lòng làm theo các cách sau đây:

1/ Cách 1: Nhấn nút "Đăng ký tư vấn" để xác nhận yêu cầu tư vấn

2/ Cách 2: Gửi email yêu cầu tới hòm thư: lienhe@baoviettructuyen.vn  nội dung yêu cầu được tư vấn hoặc giải đáp.

Lưu ý: Quý khách hàng vui lòng để lại số điện thoại để nhân viên Bảo Việt có thể liên hệ một cách nhanh chóng và thuận lợi nhất.

3/ Cách 3: Gửi tin nhắn Viber hoặc zalo qua số điện thoại: 093 157 66 11 với nội dung là cần hỗ trợ hoặc tư vấn.

4/ Cách 4: Gọi điện hoặc nhắn tin đến số điện thoại hotline: 093 157 66 11 để nhân viên Bảo Việt giải đáp các thắc mắc.

Baoviettructuyen.vn luôn tiếp nhận thông tin và hỗ trợ từ đa kênh phương tiện

Sau khi nhận được yêu cầu của quý khách hàng, nhân viên Bảo Việt sẽ liên hệ ngay để hỗ trợ quý khách hàng.

 

 

THỦ TỤC YÊU CẦU BỒI THƯỜNG

Khi yêu cầu trả tiền bảo hiểm, Người được bảo hiểm hoặc Người thụ hưởng quyền lợi bảo hiểm phải gửi cho Bảo Việt các giấy tờ sau đây trong vòng sáu mươi (60) ngày kể từ ngày Người được bảo hiểm điều trị ổn định, ra viện hoặc chết.

- Giấy yêu cầu bồi thường bảo hiểm theo mẫu của Bảo Việt tại đây: Giấy yêu cầu bồi thường

- Các chứng từ liên quan đến việc điều trị: sổ khám bệnh, phiếu xét nghiệm, phiếu điều trị, đơn thuốc, giấy ra viện, phiếu mổ (trong trường hợp phải mổ)...

- Trường hợp không cung cấp được bản chính, có thể cung cấp bản photo có xác nhận của Đơn vị tham gia bảo hiểm hoặc xác nhận sao y của Bảo hiểm Bảo Việt. Trong mọi trường hợp, Bảo hiểm Bảo Việt có quyền yêu cầu cung cấp bản chính để kiểm tra

- Các chứng từ liên quan đến việc thanh toán chi phí y tế: hóa đơn tài chính, biên lai, phiếu thu theo Qui định của Bộ Tài Chính, Cục thuế... Các giấy tờ trên phải là bản gốc và sẽ thuộc sở hữu của Bảo hiểm Bảo Việt sau khi Bảo Việt đã thanh toán tiền

Trường hợp bị tai nạn: 

+ Biên bản tai nạn /Bản tường trình tai nạn có xác nhận của Chủ hợp đồng bảo hiểm /chính quyền địa phương hoặc công an nơi Người được bảo hiểm bị tai nạn.

+ Đăng ký xe và giấy phép lái xe trường hợp Người được bảo hiểm bị tai nạn trong khi điều khiển xe cơ giới trên 50cc

- Trường hợp tham gia điều khoản trợ cấp mất giảm thu nhập

+ Các chứng từ liên quan đến trợ cấp mất giảm thu nhập 

+ Chỉ định nghỉ của Bác sỹ điều trị (hoặc Giấy nghỉ hưởng bảo hiểm xã hội)

+ Bảng chấm công (hoặc Bản xác nhận ngày nghỉ thực tế của Nhân sự) trường hợp yêu cầu bồi thường trợ cấp /lương;

+ Trường hợp mức lương được bảo hiểm không được cung cấp trên Hợp đồng bảo hiểm hoặc chưa được cập nhật: Cung cấp Hợp đồng lao động (hoặc thông báo tăng lương)

- Trường hợp Người được bảo hiểm chết: Giấy chứng tử và Giấy xác nhận quyền thừa kế hợp pháp 

Lưu ý:

- Cần có hóa đơn tài chính trong trường hợp chi phí y tế trên 200.000 VND

- Việc điều trị phải theo chỉ định của bác sĩ

- Hồ sơ yêu cầu bồi thường phải được gửi đến Bảo hiểm Bảo Việt trong vòng 60 ngày sau khi điều trị, ra viện

Khi đề nghị bảo lãnh tại Bệnh viện /Phòng khám quý khách hàng vui lòng xuất trình thẻ bảo lãnh + Chứng minh thư

 

Sản phẩm bảo hiểm sức khỏe của Bảo Việt có hiệu lực trên hầu hết các Bệnh viện /cơ sở y tế trên toàn quốc. Những bệnh viện, phòng khám liên kết với Bảo Việt khi xuất trình thẻ bảo lãnh + Chứng minh thư sẽ được bảo lãnh viện phí trực tiếp tại Bệnh viện /Phòng khám

Những bệnh viện phòng khám khác quý khách cần cung cấp hóa đơn, chứng từ y tế, kết luận của Bác sĩ... cùng Giấy yêu cầu bồi thường gửi đến Bảo Việt, Bảo Việt thanh toán sau

 

Lưu ý:

Trường hợp quý khách hàng mua bảo hiểm tại baoviettructuyen.vn, khi có yêu cầu thanh toán bồi thường, đề nghị Quý khách hàng liên hệ trực tiếp qua số 093 157 66 11 dưới hình thức: Tin nhắn /Zalo /Viber /Điện thoại /Email lienhe@baoviettructuyen.vn để trên website của chứng tôi để nhân viên Bảo Việt được hướng dẫn đầy đủ tránh mất nhiều thời gian cho việc đi lại nộp bổ sung hồ sơ nhiều lần. Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ khách hàng từ đa kênh phương tiện

CÁC SẢN PHẨM BẢO HIỂM KHÁC
VỀ CHÚNG TÔI

Website baoviettructuyen.vn là website bán hàng trực tiếp của Phòng kinh doanh số 12 – Bảo hiểm Bảo Việt, có địa chỉ tại 15c Trần Khánh Dư, Hoàn Kiếm, Hà Nội chuyên bán hàng trực tuyến các sản phẩm của Bảo Hiểm Bảo Việt, không qua môi giới bảo hiểm.

Bảo hiểm Bảo Việt đã trên 50 năm kinh nghiệm phục vụ khách hàng, luôn tự hào là Công ty hàng đầu trong lĩnh vực bảo hiểm với doanh thu hàng năm gần 50.000 tỷ đồng. Với trình độ CBCNV cao, nhiều kinh nghiệm, năng lực quản trị kinh doanh, quản lý rủi ro và bồi thường tốt, Bảo Việt luôn luôn được nhiều khách hàng tín nhiệm và luôn nhận được bảo hiểm nhiều dự án lớn.

Mua bảo hiểm tại baoviettructuyen.vn quý khách hàng sẽ được

Hỗ trợ thông tin sản phẩm chính xác, đầy đủ.

Cam kết hướng dẫn bồi thường trong suốt thời hạn bảo hiểm.

Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, 100% tốt nghiệp đại học.

Được chăm sóc bởi Nhân viên chính thức của Bảo Việt 

Mua bảo hiểm trực tiếp của Bảo Việt, không qua trung gian, môi giới.

Giám sát chất lượng dịch vụ trực tiếp Phòng kinh doanh Bảo Việt

Mọi thông tin sai lệch về chất lượng dịch vụ, chăm sóc khách hàng sau bán hàng được phản ánh thẳng đến Phòng kinh doanh, không qua trung gian, môi giới.

Giao hàng tận nơi toàn quốc.

Mong muốn lớn nhất của baoviettructuyen.vn là mang lại cho khách hàng giá trị đích thực của từng sản phẩm với sự đảm bảo an toàn và được trải nghiệm dịch vụ chăm sóc chu đáo nhất.

BẢO HIỂM BẢO VIỆT

Địa chỉ tại Hà Nội: 15c Trần Khánh Dư, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Địa chỉ tại Hồ Chí Minh: 23-25 Thái Văn Lung, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Email: lienhe@baoviettructuyen.vn

(Mọi thông tin trên website đều mạng tính chất tham khảo)